Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 三灾八难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三灾八难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三灾八难 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānzāibānàn] Hán Việt: TAM TAI BÁT NẠN
tam tai bát nạn (cách nói của đạo Phật, chỉ tai nạn và chướng ngại trên con đường tu hành)。佛教指水灾、火灾、风灾为大三灾;刀兵、饥馑、疫疠为小三灾。八难指影响见佛求道的八种障碍如作恶多端、安逸享受、盲哑残疾、自恃聪明才智等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾

tai:tai nạn, thiên tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
三灾八难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三灾八难 Tìm thêm nội dung cho: 三灾八难