Từ: 马丁炉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马丁炉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马丁炉 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎdīnglú] lò Mác-tin。平炉。法国工程师马丁(Pierre Martin)首先奠定了平炉炼钢法的基础, 因而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

:bếp lò
:lô (bếp lò)
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
马丁炉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马丁炉 Tìm thêm nội dung cho: 马丁炉