Từ: chù lá phù lá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chù lá phù lá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chùphù

Nghĩa chù lá phù lá trong tiếng Việt:

["- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: chù

chù:chuột chù
chù: 
chù:chuột chù
chù𤝹:chuột chù (loài chuột mõm dài, đuôi ngắn, có mùi hôi)
chù𪻋: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: lá

:lá cây
𦲿:lá cây, lá cỏ
:lá cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: phù

phù:phù (bắt tù binh): phù lỗ
phù:phù (tiếng cổ nghĩa như chữ phu)
phù:phù trì
phù:phù (cái dùi trống)
phù:phù (cái dùi trống)
phù:Phù tang
phù:phù sa
phù:phù chú
phù:phù (cây có hoa làm thuốc)
phù:phù (hoa sen); phù dung
phù:phù (cỏ phù)
phù:con phù du
phù:con phù du
phù:phù (Tường thành lớp bên ngoài)
phù:phù (vịt trời); phù thuỷ
phù:phù (vịt trời); phù thuỷ
phù:phù (vịt trời); phù thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: lá

:lá cây
𦲿:lá cây, lá cỏ
:lá cây
chù lá phù lá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chù lá phù lá Tìm thêm nội dung cho: chù lá phù lá