Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chù lá phù lá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chù lá phù lá:
Nghĩa chù lá phù lá trong tiếng Việt:
["- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá"]Nghĩa chữ nôm của chữ: chù
| chù | 厨: | chuột chù |
| chù | 啁: | |
| chù | 廚: | chuột chù |
| chù | 𤝹: | chuột chù (loài chuột mõm dài, đuôi ngắn, có mùi hôi) |
| chù | 𪻋: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lá
| lá | 萝: | lá cây |
| lá | 𦲿: | lá cây, lá cỏ |
| lá | 蘿: | lá cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phù
| phù | 俘: | phù (bắt tù binh): phù lỗ |
| phù | 孚: | phù (tiếng cổ nghĩa như chữ phu) |
| phù | 扶: | phù trì |
| phù | 枹: | phù (cái dùi trống) |
| phù | 桴: | phù (cái dùi trống) |
| phù | 榑: | Phù tang |
| phù | 浮: | phù sa |
| phù | 符: | phù chú |
| phù | 芣: | phù (cây có hoa làm thuốc) |
| phù | 芙: | phù (hoa sen); phù dung |
| phù | 苻: | phù (cỏ phù) |
| phù | 蚨: | con phù du |
| phù | 蜉: | con phù du |
| phù | 郛: | phù (Tường thành lớp bên ngoài) |
| phù | 凫: | phù (vịt trời); phù thuỷ |
| phù | 鳬: | phù (vịt trời); phù thuỷ |
| phù | 鳧: | phù (vịt trời); phù thuỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lá
| lá | 萝: | lá cây |
| lá | 𦲿: | lá cây, lá cỏ |
| lá | 蘿: | lá cây |

Tìm hình ảnh cho: chù lá phù lá Tìm thêm nội dung cho: chù lá phù lá
