Từ: 三缄其口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三缄其口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三缄其口 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānjiānqíkǒu] Hán Việt: TAM GIAM KỲ KHẨU
nói năng thận trọng; ăn nói dè dặt。形容说话过分谨慎,不肯或不敢开口。语出《说苑·敬慎》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缄

giam:giam khẩu (không hé răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
三缄其口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三缄其口 Tìm thêm nội dung cho: 三缄其口