Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 三缄其口 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三缄其口:
Nghĩa của 三缄其口 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānjiānqíkǒu] Hán Việt: TAM GIAM KỲ KHẨU
nói năng thận trọng; ăn nói dè dặt。形容说话过分谨慎,不肯或不敢开口。语出《说苑·敬慎》。
nói năng thận trọng; ăn nói dè dặt。形容说话过分谨慎,不肯或不敢开口。语出《说苑·敬慎》。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缄
| giam | 缄: | giam khẩu (không hé răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 三缄其口 Tìm thêm nội dung cho: 三缄其口
