Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缄, chiết tự chữ GIAM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缄:
缄
Biến thể phồn thể: 緘;
Pinyin: jian1;
Việt bính: gaam1;
缄 giam
giam, như "giam khẩu (không hé răng)" (gdhn)
Pinyin: jian1;
Việt bính: gaam1;
缄 giam
Nghĩa Trung Việt của từ 缄
Giản thể của chữ 緘.giam, như "giam khẩu (không hé răng)" (gdhn)
Nghĩa của 缄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緘)
[jiān]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: GIAM
niêm phong; phong bố (thường dùng sau họ tên người gởi thư trên phong bì)。封闭(常用在信封上寄信人姓名后)。
王缄。
Vương niêm phong (gởi).
上海刘缄。
Lưu ở Thượng Hải (gởi).
Từ ghép:
缄口 ; 缄默
[jiān]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: GIAM
niêm phong; phong bố (thường dùng sau họ tên người gởi thư trên phong bì)。封闭(常用在信封上寄信人姓名后)。
王缄。
Vương niêm phong (gởi).
上海刘缄。
Lưu ở Thượng Hải (gởi).
Từ ghép:
缄口 ; 缄默
Dị thể chữ 缄
緘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缄
| giam | 缄: | giam khẩu (không hé răng) |

Tìm hình ảnh cho: 缄 Tìm thêm nội dung cho: 缄
