Chữ 缄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缄, chiết tự chữ GIAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缄:

缄 giam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缄

Chiết tự chữ giam bao gồm chữ 丝 咸 hoặc 纟 咸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缄 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 咸
  • ti
  • giảm, hàm
  • 2. 缄 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 咸
  • miên, mịch
  • giảm, hàm
  • giam [giam]

    U+7F04, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 緘;
    Pinyin: jian1;
    Việt bính: gaam1;

    giam

    Nghĩa Trung Việt của từ 缄

    Giản thể của chữ .
    giam, như "giam khẩu (không hé răng)" (gdhn)

    Nghĩa của 缄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緘)
    [jiān]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 15
    Hán Việt: GIAM
    niêm phong; phong bố (thường dùng sau họ tên người gởi thư trên phong bì)。封闭(常用在信封上寄信人姓名后)。
    王缄。
    Vương niêm phong (gởi).
    上海刘缄。
    Lưu ở Thượng Hải (gởi).
    Từ ghép:
    缄口 ; 缄默

    Chữ gần giống với 缄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缄

    ,

    Chữ gần giống 缄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缄 Tự hình chữ 缄 Tự hình chữ 缄 Tự hình chữ 缄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缄

    giam:giam khẩu (không hé răng)
    缄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缄 Tìm thêm nội dung cho: 缄