Từ: 白木耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白木耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 木 • 耳

Nghĩa của 白木耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[báimù"ěr] mộc nhĩ trắng; ngân nhĩ. 银耳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc木:moi móc
mọc木:mọc lên
mốc木:lên mốc
mộc木:thợ mộc
mục木:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi耳:nhãi ranh
nhĩ耳:màng nhĩ
nhải耳:lải nhải
白木耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白木耳 Tìm thêm nội dung cho: 白木耳