Từ: 回身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回身 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíshēn] quay người; quay người lại。转身;回过身来。
他放下东西,回身就走了。
anh ấy bỏ đồ đạc xuống, quay người đi rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
回身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回身 Tìm thêm nội dung cho: 回身