Từ: 走卒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走卒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走卒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒuzú] đầy tớ; tôi tớ; sai dịch。差役,比喻受人豢养而帮助作恶的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卒

chót:giờ chót
chốt:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
chụt: 
dút:nhút nhát
giốt:giôn giốt
rốt:rốt cuộc
sót:sót lại
sút:sa sút
thốt:thốt nhiên (chợt)
trót:trót lọt
trốt:trốt (gió lốc)
tốt:sĩ tốt, tiểu tốt
tột:tột cùng
xụt:xụt xịt
走卒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走卒 Tìm thêm nội dung cho: 走卒