Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 国泰民安 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国泰民安:
Nghĩa của 国泰民安 trong tiếng Trung hiện đại:
[guótáimínān] quốc thái dân an (đất nước thái bình, dân chúng yên ổn)。国家太平,人民生活安定。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰
| thái | 泰: | núi Thái sơn |
| xái | 泰: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |

Tìm hình ảnh cho: 国泰民安 Tìm thêm nội dung cho: 国泰民安
