Từ: cuộc tấn công có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuộc tấn công:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuộctấncông

Dịch cuộc tấn công sang tiếng Trung hiện đại:

攻击gōngjí

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuộc

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấn

tấn:tấn (không dùng)
tấn:tấn (không dùng)
tấn:một tấn
tấn:một tấn
tấn:tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)
tấn:tấn (nước dâng cao)
tấn:tấn (vải đỏ)
tấn:tấn (vải đỏ)
tấn: 
tấn:tra tấn, thông tấn xã
tấn:tra tấn, thông tấn xã
tấn:tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau)
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
tấn:tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn
tấn:tấn (tóc ở mai)
tấn:tấn (tóc ở mai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công
cuộc tấn công tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuộc tấn công Tìm thêm nội dung cho: cuộc tấn công