Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 三角枫 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānjiǎofēng] cây phong tam giác。落叶乔木,叶子分裂成三片,叶片和叶柄等长,花小,圆锥花序,结翅果。木材可制家具。也叫桠枫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枫
| phong | 枫: | cây phong |

Tìm hình ảnh cho: 三角枫 Tìm thêm nội dung cho: 三角枫
