Từ: 上劲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上劲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上劲 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngjìn] hăng hái; phấn khởi。(上劲儿)精神振奋,劲头儿大; 来劲。
越干越上劲儿。
càng làm càng hăng hái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
上劲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上劲 Tìm thêm nội dung cho: 上劲