Cao su chống va đập cửa
Chữ 𥋳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥋳, chiết tự chữ COI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥋳:
𥋳
Chiết tự chữ 𥋳
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𥋳
Nghĩa Trung Việt của từ 𥋳
coi, như "coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi" (vhn)
Chữ gần giống với 𥋳:
䁴, 䁵, 䁶, 䁷, 䁸, 䁹, 䁺, 瞹, 瞻, 瞼, 瞽, 瞾, 瞿, 矁, 𥋘, 𥋟, 𥋲, 𥋳, 𥋴, 𥋵, 𥋶, 𥋷, 𥋸, 𥋹, 𥋺, 𥋼, 𥋽,Chữ gần giống 𥋳
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥋳
| coi | 𥋳: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |

Tìm hình ảnh cho: 𥋳 Tìm thêm nội dung cho: 𥋳
