Từ: 过甚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过甚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过甚 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòshèn] quá; quá đáng。过分;夸大(多指说话)。
言之过甚
nói quá đáng
过甚其词
lời lẽ quá đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甚

rậm:rậm rạp
thậm:thậm tệ
过甚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过甚 Tìm thêm nội dung cho: 过甚