Từ: 靠边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靠边:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靠边 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàobiān] 1. dựa vào (bên cạnh, bên lề)。靠近边缘;靠到旁边。
行人靠边走。
người đi bộ đi bên lề.
2. gần đúng; gần sát; có lý。比喻近乎情理。
这话说得还靠边儿。
câu nói này còn có lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠

kháo:kháo chuyện, kháo nhau
khéo:khéo léo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
靠边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靠边 Tìm thêm nội dung cho: 靠边