Từ: 上头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上头 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngtóu] vấn tóc; búi tóc (khi đi lấy chồng)。旧时女子未出嫁时梳辫子,临出嫁才把头发拢上去结成发髻,叫做上头。
[shàng·tou]
phía trên; ở trên; bên trên。上面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
上头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上头 Tìm thêm nội dung cho: 上头