Từ: 上界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上界:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 上 • 界

thượng giới
Trên trời.★Tương phản:
hạ giới
下界.

Nghĩa của 上界 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngjiè] thượng giới; thiên đàng; thiên đường (chỗ ở của thần tiên)。迷信的人指天上神仙居住的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái界: 
giới界:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
上界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上界 Tìm thêm nội dung cho: 上界