thượng giới
Trên trời.★Tương phản:
hạ giới
下界.
Nghĩa của 上界 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàngjiè] thượng giới; thiên đàng; thiên đường (chỗ ở của thần tiên)。迷信的人指天上神仙居住的地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |

Tìm hình ảnh cho: 上界 Tìm thêm nội dung cho: 上界
