Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 利口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lợi khẩu
Ăn nói khôn ngoan, hoạt bát.
◇Luận Ngữ 語:
Ố lợi khẩu chi phúc bang gia giả
者 (Dương Hóa 貨) Ghét kẻ bẻm mép làm nghiêng đổ nước nhà.

Nghĩa của 利口 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìkǒu] 1. khéo nói; biết cách ăn nói。能说会道的嘴。
一张利口(也说利嘴)。
miệng khéo nói.
2. đã miệng; sướng miệng。爽口。
这几道凉菜, 吃起来真利口。
mấy món xà-lách này ăn thiệt ngon.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
利口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利口 Tìm thêm nội dung cho: 利口