Từ: 高弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao đệ
Học trò giỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ
高弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高弟 Tìm thêm nội dung cho: 高弟