Cao su chống va đập cửa

Chữ 鲔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲔, chiết tự chữ VĨ, VỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲔:

鲔 vĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲔

Chiết tự chữ vĩ, vị bao gồm chữ 鱼 有 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲔 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 有
  • ngư
  • dựu, hơi, hỡi, hữu
  • []

    U+9C94, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鮪;
    Pinyin: wei3, zhou4;
    Việt bính: fui2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鲔

    Giản thể của chữ .
    vị, như "vị (cá sturgeon, cá tuna)" (gdhn)

    Nghĩa của 鲔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鮪)
    [wěi]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 17
    Hán Việt: VĨ
    1. cá vĩ。鱼,体呈纺锤形,背黑蓝色,腹灰白色,背鳍和臀鳍后面各有七或八个小鳍。生活在热带海洋,吃小鱼等动物。
    2. cá tầm (nói trong sách cổ)。古书上指鲟鱼。

    Chữ gần giống với 鲔:

    , , , , , , , , , , , , 𩽾, 𫚔, 𫚕,

    Dị thể chữ 鲔

    ,

    Chữ gần giống 鲔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲔 Tự hình chữ 鲔 Tự hình chữ 鲔 Tự hình chữ 鲔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲔

    vị:vị (cá sturgeon, cá tuna)
    鲔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲔 Tìm thêm nội dung cho: 鲔