Cao su chống va đập cửa
Chữ 鲔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲔, chiết tự chữ VĨ, VỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲔:
鲔
Biến thể phồn thể: 鮪;
Pinyin: wei3, zhou4;
Việt bính: fui2;
鲔 vĩ
vị, như "vị (cá sturgeon, cá tuna)" (gdhn)
Pinyin: wei3, zhou4;
Việt bính: fui2;
鲔 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 鲔
Giản thể của chữ 鮪.vị, như "vị (cá sturgeon, cá tuna)" (gdhn)
Nghĩa của 鲔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鮪)
[wěi]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: VĨ
1. cá vĩ。鱼,体呈纺锤形,背黑蓝色,腹灰白色,背鳍和臀鳍后面各有七或八个小鳍。生活在热带海洋,吃小鱼等动物。
2. cá tầm (nói trong sách cổ)。古书上指鲟鱼。
[wěi]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: VĨ
1. cá vĩ。鱼,体呈纺锤形,背黑蓝色,腹灰白色,背鳍和臀鳍后面各有七或八个小鳍。生活在热带海洋,吃小鱼等动物。
2. cá tầm (nói trong sách cổ)。古书上指鲟鱼。
Dị thể chữ 鲔
鮪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲔
| vị | 鲔: | vị (cá sturgeon, cá tuna) |

Tìm hình ảnh cho: 鲔 Tìm thêm nội dung cho: 鲔
