Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
lang tạ
Bừa bãi, ngổn ngang. § Cũng viết là 狼籍. ◇Nguyễn Du 阮攸:
Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ
狼籍殘紅無覓處 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Cánh hoa tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼
| lang | 狼: | loài lang sói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藉
| chạ | 藉: | chung chạ, lang chạ |
| tã | 藉: | rách tã |
| tạ | 藉: | tạ (vật lót dưới) |

Tìm hình ảnh cho: 狼藉 Tìm thêm nội dung cho: 狼藉
