Từ: 狼藉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狼藉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lang tạ
Bừa bãi, ngổn ngang. § Cũng viết là . ◇Nguyễn Du 攸:
Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ
處 (Dương Phi cố lí 里) Cánh hoa tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼

lang:loài lang sói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藉

chạ:chung chạ, lang chạ
:rách tã
tạ:tạ (vật lót dưới)
狼藉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狼藉 Tìm thêm nội dung cho: 狼藉