Từ: nạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ nạch:

疒 nạch掿 nạch搦 nạch, nhược

Đây là các chữ cấu thành từ này: nạch

nạch [nạch]

U+7592, tổng 5 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuang2, ne4;
Việt bính: nik6;

nạch

Nghĩa Trung Việt của từ 疒

(Danh) Tật bệnh.

(Động)
Dựa vào, tựa.

nạch, như "nạch (dáng người có bệnh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 疒:

,

Chữ gần giống 疒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疒 Tự hình chữ 疒 Tự hình chữ 疒 Tự hình chữ 疒

nạch [nạch]

U+63BF, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nuo4;
Việt bính: ;

nạch

Nghĩa Trung Việt của từ 掿

(Động) Cầm, nắm.
§ Xưa dùng như nạch
.

(Động)
Nặn, nắn.

(Động)
Dẫn dụ, gây ra.
◎Như: nạch chiến gây chiến.

nhắc, như "nhắc tên" (vhn)
nhấc, như "nhấc lên" (gdhn)

Nghĩa của 掿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuò]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 11
Hán Việt:
1. cầm; nắm; nắm chặt。握在手中;握持。
2. cọ xát; chà xát。用手搓揉。
3. khiêu khích; khiêu chiến。挑惹。

Chữ gần giống với 掿:

, , , , ,

Chữ gần giống 掿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掿 Tự hình chữ 掿 Tự hình chữ 掿 Tự hình chữ 掿

nạch, nhược [nạch, nhược]

U+6426, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nuo4;
Việt bính: nik1;

nạch, nhược

Nghĩa Trung Việt của từ 搦

(Động) Đè nén.
◇Tả Tư
: Nạch Tần khởi Ngụy (Ngụy đô phú ) Đè ép Tần mà nâng đỡ Triệu.

(Động)
Cầm, nắm.
◎Như: nạch quản cầm bút.

(Động)
Xoa, vuốt, mài, xát.
◇Ban Cố : Nạch hủ ma độn (Đáp tân hí ) Xát gỗ mục mài lưỡi cùn.

(Động)
Gây ra, gây hấn.
◎Như: nạch chiến khiêu chiến.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thứ nhật, nhân báo Đinh Nguyên dẫn quân thành ngoại nạch chiến , (Đệ tam hồi) Hôm sau, có người báo tin Đinh Nguyên dẫn quân đến thành ngoài thách đánh.

(Động)
Bắt.
◎Như: nạch thủ bắt lấy.
§ Ta quen đọc là nhược.
nạch, như "nạch quản (cầm bút)" (gdhn)

Nghĩa của 搦 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: NẶC
1. cầm; nắm。持;握;拿管(执笔)。
2. gây sự; khiêu khích。挑;惹。
搦战。
khiêu chiến.
Từ ghép:
搦战

Chữ gần giống với 搦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Chữ gần giống 搦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搦 Tự hình chữ 搦 Tự hình chữ 搦 Tự hình chữ 搦

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạch

nạch:nạch quản (cầm bút)
nạch:nạch (dáng người có bệnh)
nạch:nạch (bệnh tật)
nạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nạch Tìm thêm nội dung cho: nạch