Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nạch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ nạch:
Pinyin: chuang2, ne4;
Việt bính: nik6;
疒 nạch
Nghĩa Trung Việt của từ 疒
(Danh) Tật bệnh.(Động) Dựa vào, tựa.
nạch, như "nạch (dáng người có bệnh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 疒:
疒,Tự hình:

Pinyin: nuo4;
Việt bính: ;
掿 nạch
Nghĩa Trung Việt của từ 掿
(Động) Cầm, nắm.§ Xưa dùng như nạch 搦.
(Động) Nặn, nắn.
(Động) Dẫn dụ, gây ra.
◎Như: nạch chiến 掿戰 gây chiến.
nhắc, như "nhắc tên" (vhn)
nhấc, như "nhấc lên" (gdhn)
Nghĩa của 掿 trong tiếng Trung hiện đại:
[nuò]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 11
Hán Việt:
1. cầm; nắm; nắm chặt。握在手中;握持。
2. cọ xát; chà xát。用手搓揉。
3. khiêu khích; khiêu chiến。挑惹。
Số nét: 11
Hán Việt:
1. cầm; nắm; nắm chặt。握在手中;握持。
2. cọ xát; chà xát。用手搓揉。
3. khiêu khích; khiêu chiến。挑惹。
Tự hình:

Pinyin: nuo4;
Việt bính: nik1;
搦 nạch, nhược
Nghĩa Trung Việt của từ 搦
(Động) Đè nén.◇Tả Tư 左思: Nạch Tần khởi Ngụy 搦秦起魏 (Ngụy đô phú 魏都賦) Đè ép Tần mà nâng đỡ Triệu.
(Động) Cầm, nắm.
◎Như: nạch quản 搦管 cầm bút.
(Động) Xoa, vuốt, mài, xát.
◇Ban Cố 班固: Nạch hủ ma độn 搦朽磨鈍 (Đáp tân hí 答賓戲) Xát gỗ mục mài lưỡi cùn.
(Động) Gây ra, gây hấn.
◎Như: nạch chiến 搦戰 khiêu chiến.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thứ nhật, nhân báo Đinh Nguyên dẫn quân thành ngoại nạch chiến 次日, 人報丁原引軍城外搦戰 (Đệ tam hồi) Hôm sau, có người báo tin Đinh Nguyên dẫn quân đến thành ngoài thách đánh.
(Động) Bắt.
◎Như: nạch thủ 搦取 bắt lấy.
§ Ta quen đọc là nhược.
nạch, như "nạch quản (cầm bút)" (gdhn)
Nghĩa của 搦 trong tiếng Trung hiện đại:
[nuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: NẶC
1. cầm; nắm。持;握;拿管(执笔)。
2. gây sự; khiêu khích。挑;惹。
搦战。
khiêu chiến.
Từ ghép:
搦战
Số nét: 14
Hán Việt: NẶC
1. cầm; nắm。持;握;拿管(执笔)。
2. gây sự; khiêu khích。挑;惹。
搦战。
khiêu chiến.
Từ ghép:
搦战
Chữ gần giống với 搦:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạch
| nạch | 搦: | nạch quản (cầm bút) |
| nạch | 疒: | nạch (dáng người có bệnh) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: nạch Tìm thêm nội dung cho: nạch
