Từ: 阿什哈巴德 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿什哈巴德:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 阿 • 什 • 哈 • 巴 • 德
Nghĩa của 阿什哈巴德 trong tiếng Trung hiện đại:
[āshíhābādé] A-xkha-bát; Ashkhabad (thủ đô Tuốc-mê-ni-xtan, nay là Ashgabat)。中亚苏联南部的一座城市,靠近伊朗边界,于1881年因要塞目的被建立,1948年的一次大地震几乎毁掉了这座古城。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 什
| lặt | 什: | lặt vặt |
| thậm | 什: | thậm ma (= nàỏ) |
| thập | 什: | thập thò; thập cẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cốp | 哈: | |
| hóp | 哈: | hoi hóp; hóp má |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hớp | 哈: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| ngáp | 哈: | ngáp dài |
| ngớp | 哈: | ngơm ngớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |