Từ: 上行下效 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上行下效:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上行下效 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngxíngxiàxiào] trên làm dưới theo (chỉ việc xấu)。上面或上辈的人怎样做,下面的人就学着怎样做(多指坏事)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
上行下效 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上行下效 Tìm thêm nội dung cho: 上行下效