Từ: 下焦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下焦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下焦 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàjiāo] hạ tiêu; phần bụng dưới (phần dưới dạ dày, ruột non, ruột già, bàng quang mà chức năng chủ yếu là hấp thụ và đại tiểu tiện, cách gọi của Đông y)。 中医指胃的下口到盆腔的部分,包括肾、小肠、大肠、膀胱等脏器,主要功能是吸收 和大小便。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
下焦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下焦 Tìm thêm nội dung cho: 下焦