Từ: 植物油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 植物油:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 植 • 物 • 油

Nghĩa của 植物油 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíwùyóu] dầu thực vật; dầu thảo mộc。从植物种子或果实中压榨或提炼出来的油,如豆油、桐油、花生油、椰子油等。有的供食用,有的是制造润滑油、油漆的重要原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực植:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu
植物油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 植物油 Tìm thêm nội dung cho: 植物油