Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓸, chiết tự chữ TÀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓸:
蓸
Pinyin: cao2;
Việt bính: cou4;
蓸
Nghĩa Trung Việt của từ 蓸
tàu, như "tàu lá" (gdhn)
Chữ gần giống với 蓸:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓸
| tàu | 蓸: | tàu lá |

Tìm hình ảnh cho: 蓸 Tìm thêm nội dung cho: 蓸
