Từ: 枕塊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枕塊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 枕 • 塊

chẩm khối
Ngày xưa có tang cha mẹ phải gối đầu bằng đất.
Chẩm khối
枕塊 tức là có tang cha mẹ.Ngã trên đất.
◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Bách tính phóng tí nhi khứ chi, ngạ vu kiền khê, thực mãng ẩm thủy, chẩm khối nhi tử
百姓放臂而去之, 餓於乾谿, 食莽飲水, 枕塊而死 (Thái tộc 泰族) Trăm họ theo nhau chạy trốn, đói nằm bên khe cạn, ăn cỏ dại uống nước sông, ngã gục trên đất mà chết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕

chũm枕:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chấm枕:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chẩm枕:chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy)
chắm枕:chăm chắm
chẳm枕:ngồi chăm chẳm
chỏm枕:chỏm núi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塊

cỏi塊:cứng cỏi; kém cỏi
hòn塊:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
khói塊:sương khói
khỏi塊:khỏi bệnh; khỏi lo (không cần)
khối塊:khối đá; một khối
枕塊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枕塊 Tìm thêm nội dung cho: 枕塊