chẩm khối
Ngày xưa có tang cha mẹ phải gối đầu bằng đất.
Chẩm khối
枕塊 tức là có tang cha mẹ.Ngã trên đất.
◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Bách tính phóng tí nhi khứ chi, ngạ vu kiền khê, thực mãng ẩm thủy, chẩm khối nhi tử
百姓放臂而去之, 餓於乾谿, 食莽飲水, 枕塊而死 (Thái tộc 泰族) Trăm họ theo nhau chạy trốn, đói nằm bên khe cạn, ăn cỏ dại uống nước sông, ngã gục trên đất mà chết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕
| chũm | 枕: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| chấm | 枕: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chẩm | 枕: | chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy) |
| chắm | 枕: | chăm chắm |
| chẳm | 枕: | ngồi chăm chẳm |
| chỏm | 枕: | chỏm núi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塊
| cỏi | 塊: | cứng cỏi; kém cỏi |
| hòn | 塊: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| khói | 塊: | sương khói |
| khỏi | 塊: | khỏi bệnh; khỏi lo (không cần) |
| khối | 塊: | khối đá; một khối |

Tìm hình ảnh cho: 枕塊 Tìm thêm nội dung cho: 枕塊
