Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶尖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶尖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶尖 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngjiān] 1. thân chính; sợi chính。顶尖儿:顶心。
打掉棉花顶尖。
đập thân chính cây bông.
2. đỉnh; ngọn。泛指最高最上的部分。
镀金塔的顶尖在阳光下十分耀眼。
đỉnh tháp mạ vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời.
3. cao nhất; đạt trình độ cao nhất。达到最高水平的。
顶尖大学
trình độ đại học cao nhất.
顶尖人物
người đạt trình độ cao nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm
顶尖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶尖 Tìm thêm nội dung cho: 顶尖