Từ: 正心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh tâm
Lòng ngay thẳng.
◇Lễ Kí 記:
Dục tu kì thân giả, tiên chánh kì tâm
者, 心 (Đại Học 學) Muốn tu thân, trước hết làm cho lòng ngay thẳng.

Nghĩa của 正心 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngxīn] chính tâm; lòng ngay thẳng; chí công vô tư。公正无私的心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
正心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正心 Tìm thêm nội dung cho: 正心