Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ỉa đùn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ỉa đùn:
Nghĩa ỉa đùn trong tiếng Việt:
["- ỉa ra quần hay ra chiếu..."]Dịch ỉa đùn sang tiếng Trung hiện đại:
拉在裤里。Nghĩa chữ nôm của chữ: ỉa
| ỉa | 依: | đi ỉa; ỉa vào |
| ỉa | 倚: | |
| ỉa | 𥺿: | đi ỉa; ỉa vào |
| ỉa | 𦟑: | đi ỉa; ỉa vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đùn
| đùn | 吨: | mối đùn đất |
| đùn | 𡑓: | mối đùn đất |
| đùn | 𡶁: | mối đùn đất |
| đùn | 扽: | đùn đẩy |
| đùn | 撴: | đùn đẩy |
| đùn | 敦: | mối đùn đất |
| đùn | 炖: | lửa cháy đùn đùn (lửa bốc ngùn ngụt) |
| đùn | 𧉙: | mối đùn đất |
| đùn | 𩂄: | mối đùn đất |

Tìm hình ảnh cho: ỉa đùn Tìm thêm nội dung cho: ỉa đùn
