Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 相提并论 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相提并论:
Nghĩa của 相提并论 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngtíbìnglùn] đánh đồng; coi như nhau; vơ đũa cả nắm (dùng trong câu phủ định)。把不同的人或不同的事物混在一起谈论或看待(多用于否定式)。
鼓风机和木风箱的效力不能相提并论。
hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.
鼓风机和木风箱的效力不能相提并论。
hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 提
| chề | 提: | ê chề; chàn chề |
| dè | 提: | dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè |
| dề | 提: | dầm dề; dề dà |
| nhè | 提: | nhè thức ăn ra, khóc nhè |
| re | 提: | im re |
| rè | 提: | rụt rè |
| rề | 提: | rề rề |
| đè | 提: | đè đầu cưỡi cổ, đè nén |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 并
| tinh | 并: | tinh (sử dụng con số, sắp đặt) |
| tính | 并: | tính toán |
| tịnh | 并: | tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |

Tìm hình ảnh cho: 相提并论 Tìm thêm nội dung cho: 相提并论
