Từ: 相提并论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相提并论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相提并论 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngtíbìnglùn] đánh đồng; coi như nhau; vơ đũa cả nắm (dùng trong câu phủ định)。把不同的人或不同的事物混在一起谈论或看待(多用于否定式)。
鼓风机和木风箱的效力不能相提并论。
hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
相提并论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相提并论 Tìm thêm nội dung cho: 相提并论