Từ: 下苦功未 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下苦功未:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下苦功未 trong tiếng Trung hiện đại:

Chịu khó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi:giờ mùi
vị:vị thành niên
下苦功未 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下苦功未 Tìm thêm nội dung cho: 下苦功未