Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 下苦功未 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下苦功未:
Nghĩa của 下苦功未 trong tiếng Trung hiện đại:
Chịu khó
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 未
| mùi | 未: | giờ mùi |
| vị | 未: | vị thành niên |

Tìm hình ảnh cho: 下苦功未 Tìm thêm nội dung cho: 下苦功未
