Từ: 下达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下达 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàdá] truyền đạt mệnh lệnh; truyền đạt mệnh lệnh xuống cấp dưới。向下级发布或传达(命令、指示等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
下达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下达 Tìm thêm nội dung cho: 下达