Cao su chống va đập cửa

Chữ 菼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菼, chiết tự chữ THẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菼:

菼 thảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菼

Chiết tự chữ thảm bao gồm chữ 草 炎 hoặc 艸 炎 hoặc 艹 炎 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菼 cấu thành từ 2 chữ: 草, 炎
  • tháu, thảo, xáo
  • diễm, viêm, đàm
  • 2. 菼 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 炎
  • tháu, thảo
  • diễm, viêm, đàm
  • 3. 菼 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 炎
  • thảo
  • diễm, viêm, đàm
  • thảm [thảm]

    U+83FC, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan3, jiao1, shu1;
    Việt bính: taam2;

    thảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 菼

    (Danh) Một loài cỏ lau (Miscanthus sacchariflorus, Micanthus sinensis).
    ◇Thi Kinh
    : Triên vị phát phát, Gia thảm yết yết , (Vệ phong , Thạc nhân ) Cá triên cá vị đông đầy, Lau địch cao cao.

    (Danh)
    Màu giữa xanh và trắng.
    ◇Thi Kinh : Đại xa hạm hạm, Thuế y như thảm , (Vương phong, Đại xa ) Xe lớn lạch cạch, Áo lông xam xám.
    thảm, như "thảm cỏ" (gdhn)

    Nghĩa của 菼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: THẢM
    cây lau; cây sậy。荻。

    Chữ gần giống với 菼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 菼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菼 Tự hình chữ 菼 Tự hình chữ 菼 Tự hình chữ 菼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菼

    thảm:thảm cỏ
    菼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菼 Tìm thêm nội dung cho: 菼