Cao su chống va đập cửa
Chữ 菼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菼, chiết tự chữ THẢM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菼:
菼
Pinyin: tan3, jiao1, shu1;
Việt bính: taam2;
菼 thảm
Nghĩa Trung Việt của từ 菼
(Danh) Một loài cỏ lau (Miscanthus sacchariflorus, Micanthus sinensis).◇Thi Kinh 詩經: Triên vị phát phát, Gia thảm yết yết 鱣鮪發發, 葭菼揭揭 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Cá triên cá vị đông đầy, Lau địch cao cao.
(Danh) Màu giữa xanh và trắng.
◇Thi Kinh 詩經: Đại xa hạm hạm, Thuế y như thảm 大車檻檻, 毳衣如菼 (Vương phong王風, Đại xa 大車) Xe lớn lạch cạch, Áo lông xam xám.
thảm, như "thảm cỏ" (gdhn)
Nghĩa của 菼 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: THẢM
cây lau; cây sậy。荻。
Số nét: 14
Hán Việt: THẢM
cây lau; cây sậy。荻。
Chữ gần giống với 菼:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菼
| thảm | 菼: | thảm cỏ |

Tìm hình ảnh cho: 菼 Tìm thêm nội dung cho: 菼
