Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鹅口疮 trong tiếng Trung hiện đại:
[ékǒuchuāng] tưa lưỡi; đẹn; đẹn sữa; viêm mồm ap-tơ。病,患者多为幼儿,病原体是鹅口疮菌,症状是口腔黏膜发红并形成白膜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹅
| nga | 鹅: | thiên nga |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疮
| sang | 疮: | sang (mụn ngoài da, vết thương) |

Tìm hình ảnh cho: 鹅口疮 Tìm thêm nội dung cho: 鹅口疮
