Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 閈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閈, chiết tự chữ HÃN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 閈:
閈
Biến thể giản thể: 闬;
Pinyin: han4;
Việt bính: hon6;
閈 hãn
(Danh) Quê nhà, cố hương.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Trần vong, quy hương hãn 陳亡, 歸鄉閈 (Lục Đức Minh truyện 陸德明傳) Nhà Trần mất, trở về cố hương.
(Danh) Tường bao quanh, tường thấp.
(Động) Cư trú.
(Động) Phòng ngự.
§ Thông hãn 扞.
Pinyin: han4;
Việt bính: hon6;
閈 hãn
Nghĩa Trung Việt của từ 閈
(Danh) Cổng làng.(Danh) Quê nhà, cố hương.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Trần vong, quy hương hãn 陳亡, 歸鄉閈 (Lục Đức Minh truyện 陸德明傳) Nhà Trần mất, trở về cố hương.
(Danh) Tường bao quanh, tường thấp.
(Động) Cư trú.
(Động) Phòng ngự.
§ Thông hãn 扞.
Dị thể chữ 閈
闬,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 閈 Tìm thêm nội dung cho: 閈
