Chữ 閈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閈, chiết tự chữ HÃN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 閈:

閈 hãn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 閈

閈

Chiết tự chữ 閈

Chiết tự chữ hãn bao gồm chữ 門 干 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閈 cấu thành từ 2 chữ: 門, 干
  • 門 mon, món, môn
  • 干 can, càn, cán, cơn
  • hãn [hãn]

    U+9588, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 闬;
    Pinyin: han4;
    Việt bính: hon6;

    閈 hãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 閈

    (Danh) Cổng làng.

    (Danh)
    Quê nhà, cố hương.
    ◇Tân Đường Thư 新
    唐書: Trần vong, quy hương hãn 陳亡, 歸鄉閈 (Lục Đức Minh truyện 陸德明傳) Nhà Trần mất, trở về cố hương.

    (Danh)
    Tường bao quanh, tường thấp.

    (Động)
    Cư trú.

    (Động)
    Phòng ngự.
    § Thông hãn 扞.

    Chữ gần giống với 閈:

    䦌, 䦍, 閆, 閇, 閈, 閉, 閊, 𨳒,

    Dị thể chữ 閈

    闬,

    Chữ gần giống 閈

    闂, 闚, 闒, 闓, 闔, 闕, 闖, 闗, 闘, 闙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閈 Tự hình chữ 閈 Tự hình chữ 閈 Tự hình chữ 閈

    閈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閈 Tìm thêm nội dung cho: 閈