Từ: 闲着无聊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲着无聊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闲着无聊 trong tiếng Trung hiện đại:

Ranh den nham chan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聊

liêu:liêu (chỉ có vậy, một ít)
闲着无聊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闲着无聊 Tìm thêm nội dung cho: 闲着无聊