Từ: 不如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不如:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不如 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùrú] không bằng; thua kém hơn。表示前面提到的人或事物比不上后面所说的。
走路不如骑车快
đi bộ không nhanh bằng đi xe
论手巧,大家都不如他
nói về khéo tay, không ai khéo bằng anh ấy
比上不如,比下有余
ngó lên thì mình không bằng ai, ngó xuống thì không ai bằng mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)
不如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不如 Tìm thêm nội dung cho: 不如