Cao su chống va đập cửa

Từ: 不以为意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不以为意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不以为意 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùyǐwéiyì] không để bụng; không lưu tâm; không xem trọng; không nghiêm túc。不把它放在心上,表示不重视,不认真对待。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
不以为意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不以为意 Tìm thêm nội dung cho: 不以为意