Từ: 打地铺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打地铺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 地 • 铺

Nghĩa của 打地铺 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎdìpù] ngả ra đất nghỉ。在地上或坐或卧地休息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô铺:phô trương
phố铺:phố xá
打地铺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打地铺 Tìm thêm nội dung cho: 打地铺