Cao su chống va đập cửa
bất san
Không thể tước bỏ đi được, không thể sửa đổi.Không thể tiêu hủy, không thể mai một.
Nghĩa của 不刊 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùkān] không thể xoá được; không thể sửa đổi。不可改易。古代的文书刻在竹简上,错了就削去,就叫"刊"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊
| khan | 刊: | khan (xem San) |
| san | 刊: | nguyệt san, san bằng |

Tìm hình ảnh cho: 不刊 Tìm thêm nội dung cho: 不刊
