Từ: 不刊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不刊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất san
Không thể tước bỏ đi được, không thể sửa đổi.Không thể tiêu hủy, không thể mai một.

Nghĩa của 不刊 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùkān] không thể xoá được; không thể sửa đổi。不可改易。古代的文书刻在竹简上,错了就削去,就叫"刊"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan:khan (xem San)
san:nguyệt san, san bằng
不刊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不刊 Tìm thêm nội dung cho: 不刊