Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 新平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新平 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnpíng] Hán Việt: TÂN BÌNH
Tân Bình (thuộc Sài Gòn)。 越南地名。属于西贡省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
新平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新平 Tìm thêm nội dung cho: 新平