Từ: 舉動 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉動:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử động
Hành vi, cử chỉ, động tác.Đặc chỉ hành động chính trị trọng đại.Thi hành.Phát tác.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Tha tự kỉ dã thiêm liễu cá đàm thủy tật, bất thì cử động, động bất động tựu yếu khái thấu bán dạ
疾, , 夜 (Đệ nhị lục hồi) Ông lại mắc thêm cái bệnh có đờm, thình lình phát ra, đêm khuya cứ hơi một tí là ho.Chỉ diễn tấu âm nhạc.Động một tí, hơi một chút là.
◇Nguyễn Vũ 瑀:
Hậu mẫu tăng cô nhi. Cơ hàn vô y thực, cử động tiên chủy thi
兒. 食, 施 (Giá xuất bắc quách môn hành 行) Mẹ kế ghét con côi. Đói lạnh không cơm áo, hơi một tí là quất roi đánh.

Nghĩa của 举动 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔdòng] động tác; hành động; việc làm。动作;行动。
举动缓慢。
động tác chậm rãi.
近来他有什么新的举动?
gần đây hoạt động của hắn có gì mới không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
舉動 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉動 Tìm thêm nội dung cho: 舉動