Từ: chảy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chảy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chảy

Nghĩa chảy trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. (Chất lỏng) di chuyển thành luồng, dòng: dòng nước chảy xiết nước chảy bèo trôi (tng.). 2. ứa ra, thoát ra thành giọt, thành dòng: chảy nước mắt máu chảy ruột mềm (tng.). 3. Bị rò, thủng nên rỉ, chảy nước ra ngoài: thùng chảy nồi chảy. 4. Tan, nhão ra: đá chảy hết nước kem chảy ra sáp chảy. 5. Dãn dài ra, trễ xuống: Chiếc áo chảy Hai má chảy xuống."]

Dịch chảy sang tiếng Trung hiện đại:

《流入。》chảy theo hướng đông đổ ra biển.
东渐于海。
津津 《(汗、水)流出的样子。》
mồ hôi chảy.
汗津津。
nước chảy.
水津津。
流; 流动 《 (液体或气体)移动。》
chảy máu.
流血。
chảy nước mũi.
流鼻涕。
nước suối chảy từ từ.
溪水缓缓地流动。
《东西从孔或缝中滴下、透出或掉出。》
nước trong ấm chảy hết rồi.
壶里的水漏光了。
《物体离开了应该在的位置。》
chảy dầu; rò đầu.
跑油。
溶解; 溶化 《固体、液体或气体物质的分子, 均匀分布在一种液体中, 例如把一勺儿糖放进一杯水中, 糖就逐渐溶解于水, 整杯水变成有甜味的糖水。》 (脸)拉长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chảy

chảy:nước chảy; trôi chảy
chảy𬈰:chảy máu chảy mủ
chảy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chảy Tìm thêm nội dung cho: chảy