Từ: 不學無術 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不學無術:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 學 • 無 • 術

bất học vô thuật
Không có học vấn tài cán gì cả. ★Tương phản:
học phú ngũ xa
學富五車,
chân tài thật học
真才實學.

Nghĩa của 不学无术 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxuéwúshù] dốt nát; kém cỏi; vô học; học chả hay, cày chả biết; viết không hay, nắm cày không thạo; bất tài; văn dốt vũ dát (không có học vấn thì không có phương pháp tốt; không học hành để có tri thức thì sẽ không biết cách, không có phương pháp làm việc và không biết cách ứng xử ở đời)。没有学问,没有能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học學:học tập
hục學:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 無

mô無:nam mô a di đà phật
vô無:vô ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 術

thuật術:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
不學無術 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不學無術 Tìm thêm nội dung cho: 不學無術