Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 真 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 真, chiết tự chữ CHAN, CHANG, CHÂN, SÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真:
真
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zan1
1. [真諦] chân đế 2. [真的] chân đích 3. [真皮] chân bì 4. [真正] chân chánh 5. [真真] chân chân 6. [真珠] chân châu 7. [真面目] chân diện mục 8. [真容] chân dung 9. [真假] chân giả 10. [真空] chân không 11. [真經] chân kinh 12. [真臘] chân lạp 13. [真理] chân lí 14. [真偽] chân ngụy 15. [真言] chân ngôn 16. [真言宗] chân ngôn tông 17. [真義] chân nghĩa 18. [真人] chân nhân 19. [真如] chân như 20. [真君] chân quân 21. [真心] chân tâm 22. [真情] chân tình 23. [真跡] chân tích 24. [真性] chân tính 25. [真相] chân tướng 26. [真實] chân thật 27. [真身] chân thân 28. [真修] chân tu 29. [真確] chân xác 30. [認真] nhận chân 31. [傳真] truyền chân;
真 chân
Nghĩa Trung Việt của từ 真
(Tính) Thật, không phải giả.◎Như: chân diện mục 真面目 mặt mày thật, chân nhân chân sự 真人真事 nhân vật và sự việc có thật (không phải hư cấu).
(Tính) Thành thật, thật thà.
◎Như: chân tâm thành ý 真心誠意 lòng thành ý thật.
(Phó) Thật là, quả là, đúng là.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chân chánh kì quái đích sự, khiếu nhân ý tưởng bất đáo! 真正奇怪的事, 叫人意想不到 (Đệ lục thập thất hồi) Thật là kì quặc không ai ngờ đến!
(Danh) Người đắc đạo thành tiên (theo đạo gia).
◎Như: chân nhân 真人.
(Danh) Bổn tính, tính tự nhiên.
◎Như: thiên chân 天真 bổn tính tự nhiên.
(Danh) Hình tượng giống thật.
◎Như: tả chân 寫真 vẽ truyền thần, miêu tả đúng như thật.
(Danh) Chức quan thật thụ.
◇Hán Thư 漢書: Lại tại vị nhị bách thạch dĩ thượng, nhất thiết mãn trật như chân 吏在位二百石以上, 一切滿秩如真 (Bình đế kỉ 平帝紀) Cấp lại tại vị (lãnh bổng lộc) hai trăm thạch trở lên, tất cả được mãn trật như chức quan thật thụ.
(Danh) Lối viết chữ Hán rõ ràng từng nét.
(Danh) Họ Chân.Cũng viết là chân 眞.
chân, như "chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng" (vhn)
chan, như "chứa chan, chan hoà" (btcn)
chang, như "nắng chang chang; y chang" (btcn)
sân, như "sinh sân (giận)" (gdhn)
Nghĩa của 真 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂN
1. chân thật; chân thực; chân thành。真实(跟"假、伪"相对)。
真心诚意。
chân thành; thành tâm thành ý
千真万确
hết sức chính xác
去伪存真
vứt bỏ cái giả, giữ lại cái thật.
这幅宋人的水墨画是真的。
bức tranh thuỷ mặc của người thời Tống này rất chân thực.
2. chính xác; đích xác; thực tại; thật。的确;实在。
时间过得真快!
thời gian trôi qua thật nhanh!
"人勤地不赖"这话真不假。
"người siêng năng, đất không lười", câu nói đó thật không sai.
3. chính xác; rõ ràng chính xác。清楚确实。
字音咬得真。
phát âm rất chính xác
黑板上的字你看得真吗?
chữ viết trên bảng anh xem có rõ không?
4. chân thư; chữ khải; lối viết chữ chân phương。指真书。
真草隶篆。
chân, thảo, lệ, triện
5. chân dung; hình ảnh。人的肖像;事物的形象。
传真
vẽ truyền thần; tả thực
写真
vẽ chân dung
书
6. bản tính; nguyên nhân đầu tiên。本性;本原。
7. họ Chân。姓。
Từ ghép:
真诚 ; 真传 ; 真谛 ; 真格的 ; 真个 ; 真迹 ; 真金不怕火炼 ; 真菌 ; 真空 ; 真空泵 ; 真理 ; 真皮 ; 真品 ; 真凭实据 ; 真切 ; 真情 ; 真确 ; 真人 ; 真实 ; 真是 ; 真释 ; 真书 ; 真数 ; 真率 ; 真丝 ; 真相 ; 真心 ; 真性 ; 真影 ; 真章儿 ; 真正 ; 真知 ; 真知灼见 ; 真挚 ; 真珠 ; 真主
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂN
1. chân thật; chân thực; chân thành。真实(跟"假、伪"相对)。
真心诚意。
chân thành; thành tâm thành ý
千真万确
hết sức chính xác
去伪存真
vứt bỏ cái giả, giữ lại cái thật.
这幅宋人的水墨画是真的。
bức tranh thuỷ mặc của người thời Tống này rất chân thực.
2. chính xác; đích xác; thực tại; thật。的确;实在。
时间过得真快!
thời gian trôi qua thật nhanh!
"人勤地不赖"这话真不假。
"người siêng năng, đất không lười", câu nói đó thật không sai.
3. chính xác; rõ ràng chính xác。清楚确实。
字音咬得真。
phát âm rất chính xác
黑板上的字你看得真吗?
chữ viết trên bảng anh xem có rõ không?
4. chân thư; chữ khải; lối viết chữ chân phương。指真书。
真草隶篆。
chân, thảo, lệ, triện
5. chân dung; hình ảnh。人的肖像;事物的形象。
传真
vẽ truyền thần; tả thực
写真
vẽ chân dung
书
6. bản tính; nguyên nhân đầu tiên。本性;本原。
7. họ Chân。姓。
Từ ghép:
真诚 ; 真传 ; 真谛 ; 真格的 ; 真个 ; 真迹 ; 真金不怕火炼 ; 真菌 ; 真空 ; 真空泵 ; 真理 ; 真皮 ; 真品 ; 真凭实据 ; 真切 ; 真情 ; 真确 ; 真人 ; 真实 ; 真是 ; 真释 ; 真书 ; 真数 ; 真率 ; 真丝 ; 真相 ; 真心 ; 真性 ; 真影 ; 真章儿 ; 真正 ; 真知 ; 真知灼见 ; 真挚 ; 真珠 ; 真主
Chữ gần giống với 真:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Dị thể chữ 真
眞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |

Tìm hình ảnh cho: 真 Tìm thêm nội dung cho: 真
