Từ: 砧骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砧骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 砧骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn"gǔ] xương đe。听骨之一,形状像铁砧,外端跟锤骨相连,内端跟镫骨相连。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砧

chiêm:chiêm (thớt để băm)
châm: 
chỉm:ngồi chim chỉm (ngồi bất động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
砧骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 砧骨 Tìm thêm nội dung cho: 砧骨