Từ: 不测 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不测:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不测 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùcè]
bất trắc; bất ngờ; ngoài dự liệu。没有推测到的;意外。
天有不测风云。
trời nổi cơn giông bất ngờ / nào ai mua được chữ ngờ
提高警惕, 以防不测。
đề cao cảnh giác, để phòng bất trắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc
不测 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不测 Tìm thêm nội dung cho: 不测