Từ: 不相称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不相称:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 相 • 称

Nghĩa của 不相称 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxiāngchèng] không tương xứng; không cân xứng; không xứng。没有关连。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng称:hấng lấy (hứng lấy)
xưng称:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng称:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
不相称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不相称 Tìm thêm nội dung cho: 不相称